Phương pháp học 1000 từ vựng tiếng Hàn siêu tốc qua từ gốc Hán (Hanja)

Thầy Nguyễn Quốc Tuấn
Chuyên gia Ngôn ngữ học so sánh
8 phút đọc

Bạn có biết rằng hơn 60% từ vựng tiếng Hàn có nguồn gốc từ chữ Hán (Hanja)? Người Việt Nam có một lợi thế khổng lồ khi học tiếng Hàn vì tiếng Việt cũng có kho tàng từ Hán - Việt vô cùng phong phú!

1. Quy tắc chuyển đổi phụ âm Hán - Hàn

Hãy xem sự tương đồng kỳ diệu giữa các tiền tố:

  • Thủy (Nước) -> 수 (Su): Thủy sản (수산), Thủy lợi (수리), Nước máy (상수도).
  • Học (Học tập) -> 학 (Hak): Học sinh (학생), Trường học (학교), Học bổng (장학금).
  • Đại (To lớn) -> 대 (Dae): Đại học (대학교), Đại biểu (대표), Đại chúng (대중).
  • Quốc (Đất nước) -> 국 (Guk): Quốc gia (국가), Quốc tế (국제), Quốc ngữ (국어).

2. Công thức ghép từ ma thuật

Khi bạn biết Quốc = 국 (Guk)Gia = 가 (Ga), bạn ghép ngay được Quốc Gia = 국가.
Khi biết Gia đình = 가족 (Gajok)Tộc = 족 (Jok), bạn suy ra được Dân tộc = 민족 (Minjok).

3. Bảng tra cứu gốc từ thông dụng

Gốc Hán Hán Hàn Từ vựng ví dụ
Tâm (Lòng) 심 (Sim) 안심 (An tâm), 관심 (Quan tâm), 중심 (Trung tâm)
Nhân (Người) 인 (In) 인간 (Nhân loại), 개인 (Cá nhân), 외국인 (Người nước ngoài)
Thành (Thành công) 성 (Seong) 성공 (Thành công), 완성 (Hoàn thành), 성장 (Trưởng thành)

Chỉ cần làm chủ khoảng 50 gốc Hán thông dụng, bạn có thể tự mình đoán nghĩa của hàng ngàn từ vựng mới mà không cần phải mở từ điển!

Tags:#Từ Hán Hàn#Mẹo học từ vựng#Ghi nhớ nhanh

Thầy Nguyễn Quốc Tuấn

Tác giả

Chuyên gia Ngôn ngữ học so sánh

Giảng viên giàu kinh nghiệm đồng hành cùng hàng nghìn học viên tại nền tảng Học Tiếng Hàn Trực Tuyến.

Bài viết cùng chủ đề

Xem tất cả